Xe Máy Yamaha Sirius Vành Đúc – Da cam

21.000.000

Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

THÔNG TIN CHI TIẾT

Thương hiệu Yamaha
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Sản xuất tại Việt Nam
Model Sirius
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Yamaha Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy
SKU 2675241176746

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thiết kế dạng xe phổ thông

Xe Máy Yamaha Sirius Phanh Đĩa – Da Cam là chiếc xe phổ thông, nổi bật với hai đặc điểm là tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ.

Mặt đồng hồ hiện đại

Mặt đồng hồ hiện đại có tầm nhìn hoàn hảo và hiển thị đầy đủ các thông tin quan trọng khi điều khiển xe như tốc độ, mức nhiên liệu cũng như đèn báo vị trí số.

Phanh đĩa

Phiên bản phanh đĩa cho chất thể thao, mạnh mẽ. Phanh đĩa trước với 2 piston kẹp giúp phát huy tối đa hiệu quả lực phanh, tăng độ an toàn cho người điểu khiển.

Đèn xe

Đèn pha Halogen HS-1 công suất 35W kết hợp với cụm đèn xi nhan tinh tế và hiện đại, tạo nên thiết kế phía trước đầy ấn tượng. Phần đầu xe tiếp giáp với đèn xi nhan được thiết kế đầy đặn hơn, tạo cảm giác cứng cáp và vững chắc.

Đèn sau

Đèn sau được kết hợp giữa đèn chiếu hậu thiết kế theo dạng hiệu ứng bức xạ ánh sáng tối đa và đèn xi nhan trang bị lớp phản quang đa diện.

Động cơ bền bỉ

Động cơ 4 thì, 110cc, xy lanh đơn SOHC, làm mát bằng không khí được thiết kế với công nghệ tiên tiến bậc nhất, phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Thông số kỹ thuật
Loại 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí
Đường kính và hành trình piston 50.0 × 57.9 mm
Mô men cực đại 9.5 N.m (0.97kgf/m)/5,500 vòng/phút
Hệ thống đánh lửa TCI
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Tỷ số nén 9,3:1
Hệ thống bôi trơn Các te ướt
Hệ thống ly hợp Đa đĩa, Ly tâm loại ướt
Dung tích xy lanh (CC) 110.3cc
Công suất tối đa 6.4 kW (8.7PS)/7,000 vòng/phút
Dung tích bình xăng 4.2L
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn
Phanh trước Phanh đĩa
Giảm xóc trước Giảm chấn dầu, lò xo
Phanh sau Phanh thường
Giảm xóc sau Giảm chấn dầu, lò xo
Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-17MC 33P / 80/90 – 17MC 43P
Kích thước (dài x rộng x cao) 1.940mm × 715mm × 1.075mm
Độ cao gầm xe 130mm
Độ cao yên xe 770mm
Trọng lượng ướt 96 / –
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.200mm